ve vẩy

Học thuật
Thân thiện
ve vẩy

Một chú chó ve vẩy cái đuôi của nó.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa đi đưa lại liên tiếp một cách nhẹ nhàng, thường với biên độ nhỏ: Hành động lắc, vẫy, hoặc di chuyển một vật đó qua lại một cách liên tục nhịp nhàng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con chó nằm dưới sàn, đuôi ve vẩy một cách thư thái.
    • ấy ngồi trên ghế, tay ve vẩy cây bút trong lúc suy nghĩ.
    • Chiếc khô ve vẩy trước gió.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ve vẩy" miêu tả sự chờ đợi hoặc bồn chồn: Thường dùng để diễn tả một cử động lặp đi lặp lại thể hiện trạng thái không yên.

    • Anh ta đứng trước cửa, chân ve vẩy sốt ruột chờ tin.
  • "ve vẩy" với nghĩa làm cho không khí lưu thông nhẹ: Thường dùng với quạt hoặc vật dụng tạo gió.

    • cụ ngồi hiên, tay ve vẩy chiếc quạt nan.
Biến thể từ gần giống
  • Vẫy (đgt): Cử động tay hoặc vật dài để ra hiệu hoặc tạo chuyển động không khí. "Vẫy" thường chủ đích động tác rõ ràng hơn "ve vẩy".

    • ấy vẫy tay chào tạm biệt.
  • Ve vẩy (tính từ - cách dùng hiếm): Có thể dùng như tính từ trong văn chương để miêu tả trạng thái đong đưa, phấp phới.

    • Những sợi khói ve vẩy bay lên.
Từ đồng nghĩa
  • Vung vẩy: Đưa đi đưa lại (thường với ý nghĩa hơi tiêu cực, lộn xộn).
  • Ngoe nguẩy: Uốn éo, đưa đi đưa lại (thường dùng cho đuôi hoặc phần thân sau của động vật).
Từ trái nghĩa
  • Giữ yên: Giữ nguyên một vị trí, không cử động.
  • Bất động: Hoàn toàn không di chuyển.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ve vẩy" thường dùng để miêu tả những chuyển động nhẹ nhàng, tự nhiên, không chủ đích mạnh mẽ. khác với "vung" hay "vẫy" những động tác lực mục đích rõ ràng hơn.
  • "Ve vẩy" thường đi kèm với các bộ phận cơ thể (đuôi, tay, chân) hoặc những vật nhỏ, nhẹ (cọng cỏ, chiếc quạt, ngọn cây).
ve vẩy

Một chú chó ve vẩy cái đuôi của nó.

  1. đgt Đưa đi đưa lại liên tiếp: Ve vẩy cái quạt.